milestone
UK/ˈmaɪlstəʊn/
US/ˈmaɪlˌstoʊn/
giọng máy của trình duyệt
milestone nghĩa là cột kilômét cọc, sự kiện quan trọng, mốc lịch sử, cột mốc.
Nghĩa của milestone
Danh từ
- Cột kilômét cọc.
- Nghĩa bóng Sự kiện quan trọng, mốc lịch sử, giai đoạn quan trọng (trong đời ai).
Dạng từ của milestone
| Số nhiều | milestones |
| Ngôi thứ ba số ít | milestones |
| Hiện tại phân từ (-ing) | milestoning |
| Quá khứ phân từ | milestoned |
| Quá khứ | milestoned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với milestone
Đồng nghĩa
Họ từ của milestone
Câu ví dụ với milestone
- That day was an important milestone in our project. Ngày hôm đó là một cột mốc quan trọng trong dự án của chúng tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
milestone nghĩa là gì?
milestone (danh từ) nghĩa là cột kilômét cọc, sự kiện quan trọng, mốc lịch sử, cột mốc.
milestone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của milestone: giọng Anh (UK) /ˈmaɪlstəʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈmaɪlˌstoʊn/.