TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

militate

UK/ˈmɪlɪteɪt/ US/ˈmɪlɪteɪt/ giọng máy của trình duyệt

militate nghĩa là chiến đấu, chứng minh ngược lại.

Nghĩa của militate

Nội động từ

  1. Chiến đấu.
  2. Militate against Chứng minh ngược lại.
  3. Cản trở.
    • bad weather militated against our planthời tiết xấu đã cản trở kế hoạch của chúng tôi

Dạng từ của militate

Ngôi thứ ba số ítmilitates
Hiện tại phân từ (-ing)militating
Quá khứ phân từmilitated
Quá khứmilitated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với militate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

militate nghĩa là gì?

militate (nội động từ) nghĩa là chiến đấu, chứng minh ngược lại.

militate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của militate: giọng Anh (UK) /ˈmɪlɪteɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪlɪteɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.