militate
UK/ˈmɪlɪteɪt/
US/ˈmɪlɪteɪt/
giọng máy của trình duyệt
militate nghĩa là chiến đấu, chứng minh ngược lại.
Nghĩa của militate
Nội động từ
- Chiến đấu.
- Militate against Chứng minh ngược lại.
- Cản trở.
- bad weather militated against our planthời tiết xấu đã cản trở kế hoạch của chúng tôi
Dạng từ của militate
| Ngôi thứ ba số ít | militates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | militating |
| Quá khứ phân từ | militated |
| Quá khứ | militated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với militate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
militate nghĩa là gì?
militate (nội động từ) nghĩa là chiến đấu, chứng minh ngược lại.
militate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của militate: giọng Anh (UK) /ˈmɪlɪteɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪlɪteɪt/.