TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

millet

UK/ˈmɪlɪt/ US/ˈmɪlət/ giọng máy của trình duyệt

millet nghĩa là cây kê, hạt kê, kê.

Nghĩa của millet

Danh từ

  1. Thực vật học Cây kê.
  2. Hạt kê.

Dạng từ của millet

Số nhiềumillets

Câu hỏi thường gặp

millet nghĩa là gì?

millet (danh từ) nghĩa là cây kê, hạt kê, kê.

millet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của millet: giọng Anh (UK) /ˈmɪlɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪlət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.