millet
UK/ˈmɪlɪt/
US/ˈmɪlət/
giọng máy của trình duyệt
millet nghĩa là cây kê, hạt kê, kê.
Nghĩa của millet
Danh từ
- Thực vật học Cây kê.
- Hạt kê.
Dạng từ của millet
| Số nhiều | millets |
Câu hỏi thường gặp
millet nghĩa là gì?
millet (danh từ) nghĩa là cây kê, hạt kê, kê.
millet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của millet: giọng Anh (UK) /ˈmɪlɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪlət/.