milling
UK/ˈmɪlɪŋ/
US/ˈmɪlɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
milling nghĩa là sự xay, sự nghiền, sự khía cạnh, sự làm gờ.
Nghĩa của milling
Danh từ
- Sự xay, sự nghiền, sự cán.
- Sự khía cạnh; sự làm gờ (đồng tiền).
- Từ lóng Sự giâ, sự đánh, sự tẩn.
Dạng từ của milling
| Số nhiều | millings |
Họ từ của milling
Câu hỏi thường gặp
milling nghĩa là gì?
milling (danh từ) nghĩa là sự xay, sự nghiền, sự khía cạnh, sự làm gờ.
milling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của milling: giọng Anh (UK) /ˈmɪlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪlɪŋ/.