TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

milling

UK/ˈmɪlɪŋ/ US/ˈmɪlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

milling nghĩa là sự xay, sự nghiền, sự khía cạnh, sự làm gờ.

Nghĩa của milling

Danh từ

  1. Sự xay, sự nghiền, sự cán.
  2. Sự khía cạnh; sự làm gờ (đồng tiền).
  3. Từ lóng Sự giâ, sự đánh, sự tẩn.

Dạng từ của milling

Số nhiềumillings

Họ từ của milling

Câu hỏi thường gặp

milling nghĩa là gì?

milling (danh từ) nghĩa là sự xay, sự nghiền, sự khía cạnh, sự làm gờ.

milling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của milling: giọng Anh (UK) /ˈmɪlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪlɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.