TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

million

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɪl.jən/ US/ˈmɪl.jən/ giọng máy của trình duyệt

million nghĩa là triệu, triệu đồng bảng, quần chúng, quảng đại quần chúng.

Nghĩa của million

Tính từ

  1. Triệu.

Danh từ

  1. Triệu; (một) triệu đồng bảng; (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (một) triệu đô la.
  2. The million Quần chúng, quảng đại quần chúng.

Số từ

  1. Một triệu, triệu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với million

Đồng nghĩa

Họ từ của million

Câu ví dụ với million

  • There are a million people in Auckland. Có một triệu người ở Auckland.
  • Diet accounts for more than one million deaths. Thói quen ăn uống là nguyên nhân tử vong của hơn 1 triệu người.
  • Their losses reached one million yen. Họ lỗ mất tận 1 triệu yên.
  • 46 million Americans lived under the poverty line in 2010. 46 triệu người Mỹ sống dưới ngưỡng nghèo trong năm 2010.
  • One million is one thousand squared. Một triệu là một nghìn mũ hai.
  • One million people lost their lives in the war. Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó.
  • Suppose you had ten million yen, what would you do? Giả sử bạn có 10 triệu yên, bạn sẽ làm gì?
  • They say that Firefox is downloaded over 8 million times a day. Người ta nói rằng Firefox được tải về 8 triệu lần một ngày.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

million nghĩa là gì?

million (tính từ, danh từ, số từ) nghĩa là triệu, triệu đồng bảng, quần chúng, quảng đại quần chúng.

million phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của million: giọng Anh (UK) /ˈmɪl.jən/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪl.jən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.