minced oath
giọng máy của trình duyệt
minced oath nghĩa là Loại uyển ngữ dựa trên các từ tục tĩu hoặc báng bổ, được thay đổi đi để loại bỏ sự khó chịu của cách diễn đạt ban đầu; từ chửi thề ít gây khó chịu.
Nghĩa của minced oath
Danh từ
- Loại uyển ngữ dựa trên các từ tục tĩu hoặc báng bổ, được thay đổi đi để loại bỏ sự khó chịu của cách diễn đạt ban đầu; từ chửi thề ít gây khó chịu.
Dạng từ của minced oath
| Số nhiều | minced oaths |
Câu hỏi thường gặp
minced oath nghĩa là gì?
minced oath (danh từ) nghĩa là Loại uyển ngữ dựa trên các từ tục tĩu hoặc báng bổ, được thay đổi đi để loại bỏ sự khó chịu của cách diễn đạt ban đầu; từ chửi thề ít gây khó chịu.