TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mincemeat

US/ˈmɪnsˌmit/ giọng máy của trình duyệt

mincemeat nghĩa là nhân quả băm.

Nghĩa của mincemeat

Danh từ

  1. Nhân quả băm (nhân bánh bằng quả táo, nho... có khi có cả thịt băm nhỏ).

Dạng từ của mincemeat

Số nhiềumincemeats

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mincemeat

Đồng nghĩa

Họ từ của mincemeat

Cụm từ, thành ngữ với mincemeat

  • to make mincemeat of — Băm nhỏ, băm vụn, đập nát ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Câu hỏi thường gặp

mincemeat nghĩa là gì?

mincemeat (danh từ) nghĩa là nhân quả băm.

mincemeat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mincemeat: giọng Mỹ (US) /ˈmɪnsˌmit/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.