mincing
US/ˈmɪnt.siɳ/
giọng máy của trình duyệt
mincing nghĩa là điệu bộ, màu mè.
Nghĩa của mincing
Tính từ
- Điệu bộ, màu mè, õng ẹo, uốn éo.
Dạng từ của mincing
| So sánh hơn | more mincing |
| So sánh nhất | most mincing |
| Số nhiều | mincings |
Câu hỏi thường gặp
mincing nghĩa là gì?
mincing (tính từ) nghĩa là điệu bộ, màu mè.
mincing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mincing: giọng Mỹ (US) /ˈmɪnt.siɳ/.