TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mincing

US/ˈmɪnt.siɳ/ giọng máy của trình duyệt

mincing nghĩa là điệu bộ, màu mè.

Nghĩa của mincing

Tính từ

  1. Điệu bộ, màu mè, õng ẹo, uốn éo.

Dạng từ của mincing

So sánh hơnmore mincing
So sánh nhấtmost mincing
Số nhiềumincings

Câu hỏi thường gặp

mincing nghĩa là gì?

mincing (tính từ) nghĩa là điệu bộ, màu mè.

mincing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mincing: giọng Mỹ (US) /ˈmɪnt.siɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.