mind-blowing
giọng máy của trình duyệt
mind-blowing nghĩa là gây ảo giác.
Nghĩa của mind-blowing
Tính từ
- Làm cho mê mẩn sững sờ; gây ảo giác.
Dạng từ của mind-blowing
| So sánh hơn | more mind-blowing |
| So sánh nhất | most mind-blowing |
Câu hỏi thường gặp
mind-blowing nghĩa là gì?
mind-blowing (tính từ) nghĩa là gây ảo giác.