TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mind-boggling

UK/ˈmaɪndˌbɒɡ(ə)lɪŋ/ US/ˈmaɪndˌbɑɡlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

mind-boggling nghĩa là dị thường, không thể tin được.

Nghĩa của mind-boggling

Tính từ

  1. Dị thường; không thể tin được.

Dạng từ của mind-boggling

So sánh hơnmore mind-boggling
So sánh nhấtmost mind-boggling

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mind-boggling

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

mind-boggling nghĩa là gì?

mind-boggling (tính từ) nghĩa là dị thường, không thể tin được.

mind-boggling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mind-boggling: giọng Anh (UK) /ˈmaɪndˌbɒɡ(ə)lɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈmaɪndˌbɑɡlɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.