mind-boggling
UK/ˈmaɪndˌbɒɡ(ə)lɪŋ/
US/ˈmaɪndˌbɑɡlɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
mind-boggling nghĩa là dị thường, không thể tin được.
Nghĩa của mind-boggling
Tính từ
- Dị thường; không thể tin được.
Dạng từ của mind-boggling
| So sánh hơn | more mind-boggling |
| So sánh nhất | most mind-boggling |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mind-boggling
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
mind-boggling nghĩa là gì?
mind-boggling (tính từ) nghĩa là dị thường, không thể tin được.
mind-boggling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mind-boggling: giọng Anh (UK) /ˈmaɪndˌbɒɡ(ə)lɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈmaɪndˌbɑɡlɪŋ/.