TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mind map

giọng máy của trình duyệt

mind map nghĩa là sơ đồ tư duy, bản đồ tư duy.

Nghĩa của mind map

Danh từ

  1. Sơ đồ tư duy; bản đồ tư duy.

Dạng từ của mind map

Số nhiềumind maps
Ngôi thứ ba số ítmind maps
Hiện tại phân từ (-ing)mind mapping
Quá khứ phân từmind mapped
Quá khứmind mapped

Câu hỏi thường gặp

mind map nghĩa là gì?

mind map (danh từ) nghĩa là sơ đồ tư duy, bản đồ tư duy.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.