mind map
giọng máy của trình duyệt
mind map nghĩa là sơ đồ tư duy, bản đồ tư duy.
Nghĩa của mind map
Danh từ
- Sơ đồ tư duy; bản đồ tư duy.
Dạng từ của mind map
| Số nhiều | mind maps |
| Ngôi thứ ba số ít | mind maps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mind mapping |
| Quá khứ phân từ | mind mapped |
| Quá khứ | mind mapped |
Câu hỏi thường gặp
mind map nghĩa là gì?
mind map (danh từ) nghĩa là sơ đồ tư duy, bản đồ tư duy.