TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mind-reading

US/ˈmɑɪnd.ˈri.diɳ/ giọng máy của trình duyệt

mind-reading nghĩa là khả năng ngoại cảm.

Nghĩa của mind-reading

Danh từ

  1. Sự đọc được ý nghĩ và tình cảm của người khác; khả năng ngoại cảm.

Câu hỏi thường gặp

mind-reading nghĩa là gì?

mind-reading (danh từ) nghĩa là khả năng ngoại cảm.

mind-reading phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mind-reading: giọng Mỹ (US) /ˈmɑɪnd.ˈri.diɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.