TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

minded

UK/ˈmaɪndɪd/ US/ˈmaɪndɪd/ giọng máy của trình duyệt

minded nghĩa là thích, sãn lòng.

Nghĩa của minded

Tính từ

  1. Thích, sãn lòng, vui lòng.
    • he could do it if he were so mindednó có thể làm h thả thuỷ lôi

Dạng từ của minded

So sánh hơnmore minded
So sánh nhấtmost minded

Họ từ của minded

Câu ví dụ với minded

  • You are strong-minded. Bạn là một người mạnh mẽ.
  • She's narrow-minded. Cô ấy hẹp hòi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

minded nghĩa là gì?

minded (tính từ) nghĩa là thích, sãn lòng.

minded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của minded: giọng Anh (UK) /ˈmaɪndɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈmaɪndɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.