minded
UK/ˈmaɪndɪd/
US/ˈmaɪndɪd/
giọng máy của trình duyệt
minded nghĩa là thích, sãn lòng.
Nghĩa của minded
Tính từ
- Thích, sãn lòng, vui lòng.
- he could do it if he were so mindednó có thể làm h thả thuỷ lôi
Dạng từ của minded
| So sánh hơn | more minded |
| So sánh nhất | most minded |
Họ từ của minded
Câu ví dụ với minded
- You are strong-minded. Bạn là một người mạnh mẽ.
- She's narrow-minded. Cô ấy hẹp hòi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
minded nghĩa là gì?
minded (tính từ) nghĩa là thích, sãn lòng.
minded phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của minded: giọng Anh (UK) /ˈmaɪndɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈmaɪndɪd/.