TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

minestrone

UK/ˌmɪnɪˈstɹəʊnɪ/ US/ˌmɪnəˈstɹoʊni/ giọng máy của trình duyệt

minestrone nghĩa là xúp rau và miến.

Nghĩa của minestrone

Danh từ

  1. Xúp rau và miến (Y).

Dạng từ của minestrone

Số nhiềuminestrones

Câu hỏi thường gặp

minestrone nghĩa là gì?

minestrone (danh từ) nghĩa là xúp rau và miến.

minestrone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của minestrone: giọng Anh (UK) /ˌmɪnɪˈstɹəʊnɪ/, giọng Mỹ (US) /ˌmɪnəˈstɹoʊni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.