minesweeper
US/ˈmaɪnˌswipɚ/
giọng máy của trình duyệt
minesweeper nghĩa là tàu quét thuỷ lôi, cái phá mìn.
Nghĩa của minesweeper
Danh từ
- Hàng hải Tàu quét thuỷ lôi.
- Cái phá mìn (ở đầu xe tăng).
Dạng từ của minesweeper
| Số nhiều | minesweepers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với minesweeper
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
minesweeper nghĩa là gì?
minesweeper (danh từ) nghĩa là tàu quét thuỷ lôi, cái phá mìn.
minesweeper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của minesweeper: giọng Mỹ (US) /ˈmaɪnˌswipɚ/.