TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

minesweeper

US/ˈmaɪnˌswipɚ/ giọng máy của trình duyệt

minesweeper nghĩa là tàu quét thuỷ lôi, cái phá mìn.

Nghĩa của minesweeper

Danh từ

  1. Hàng hải Tàu quét thuỷ lôi.
  2. Cái phá mìn (ở đầu xe tăng).

Dạng từ của minesweeper

Số nhiềuminesweepers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với minesweeper

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

minesweeper nghĩa là gì?

minesweeper (danh từ) nghĩa là tàu quét thuỷ lôi, cái phá mìn.

minesweeper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của minesweeper: giọng Mỹ (US) /ˈmaɪnˌswipɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.