miniate
giọng máy của trình duyệt
miniate nghĩa là sơn son thiếp vàng.
Nghĩa của miniate
Ngoại động từ
- Sơn son thiếp vàng.
Dạng từ của miniate
| So sánh hơn | more miniate |
| So sánh nhất | most miniate |
| Ngôi thứ ba số ít | miniates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | miniating |
| Quá khứ phân từ | miniated |
| Quá khứ | miniated |
Câu hỏi thường gặp
miniate nghĩa là gì?
miniate (ngoại động từ) nghĩa là sơn son thiếp vàng.