TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mini

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɪn.i/ US/ˈmɪn.i/ giọng máy của trình duyệt

mini nghĩa là xe mini, váy mini.

Nghĩa của mini

Danh từ

  1. Xe mini (một loại xe nhỏ).
  2. Váy mini (một loại váy cộc).

Dạng từ của mini

Số nhiềuminis

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mini

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của mini

Câu hỏi thường gặp

mini nghĩa là gì?

mini (danh từ) nghĩa là xe mini, váy mini.

mini phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mini: giọng Anh (UK) /ˈmɪn.i/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪn.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.