TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

minions of the law

giọng máy của trình duyệt

minions of the law nghĩa là cai ngục, cảnh sát.

Nghĩa của minions of the law

Cụm từ

  1. Cai ngục; cảnh sát.

Câu hỏi thường gặp

minions of the law nghĩa là gì?

minions of the law (cụm từ) nghĩa là cai ngục, cảnh sát.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.