TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

miniskirt

UK/ˈmɪnɪskəːt/ giọng máy của trình duyệt US giọng người thật

miniskirt nghĩa là váy ngắn.

Nghĩa của miniskirt

Danh từ

  1. Váy ngắn (trên đầu gối, theo mốt những năm sau 1960).

Dạng từ của miniskirt

Số nhiềuminiskirts

Câu ví dụ với miniskirt

  • My mother didn't let me wear a miniskirt. Mẹ tôi không cho tôi mặc váy ngắn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

miniskirt nghĩa là gì?

miniskirt (danh từ) nghĩa là váy ngắn.

miniskirt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của miniskirt: giọng Anh (UK) /ˈmɪnɪskəːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.