minister
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɪn.ɪs.tə/
US/ˈmɪn.əˌstɚ/
giọng máy của trình duyệt
minister nghĩa là bộ trưởng, giúp vào, giúp đỡ, làm mục sư.
Nghĩa của minister
Danh từ
- Bộ trưởng.
Động từ
- + to Giúp vào, giúp đỡ; chăm sóc.
- to minister to the wants os a sick manchăm sóc chu đáo một người ốm
- Tôn giáo Làm mục sư.
- Từ cổ,nghĩa cổ Cung cấp, cấp.
Dạng từ của minister
| Số nhiều | ministers |
| Ngôi thứ ba số ít | ministers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ministering |
| Quá khứ phân từ | ministered |
| Quá khứ | ministered |
Họ từ của minister
Cụm từ, thành ngữ với minister
- Minister for (of) Foreign Affrais; Foreign Minister — Bộ trưởng bộ ngoại giao, ngoại trưởng.
- the Council of Ministers — Hội đồng bộ trưởng; (Ngoại giao) Công sứ; Người thừa hành, người trợ thủ, tay sai; (Tôn giáo) Mục sư.
- Minister of State — Quốc vụ khanh; bộ trưởng không bộ.
- the Prime Minister — Thủ tướng.
Câu ví dụ với minister
- She is the Prime Minister of Finland. Bà ta là thủ tướng chính phủ của Phần Lan
- He was forced to resign as prime minister. Ông ta bị buộc phải từ chức thủ tướng.
- The former minister of energy was elected president on Sunday. Cựu bộ trưởng bộ năng lượng được bầu làm tổng thống hôm chủ nhật.
- Tom is a minister. Tom là bộ trưởng.
- We suggested him for the post of Minister of the Interior. Chúng tôi đã đề cử ông ấy cho chức vụ̣ Bộ trưởng Nội vụ.
- Takaichi has been elected as the first woman prime minister of Japan. Takaichi đã được bầu làm nữ thủ tướng đầu tiên của Nhật Bản.
- Our country would be better off if we had a new prime minister. Đất nước chúng tôi sẽ tốt đẹp hơn nếu chúng tôi có một thủ tướng mới.
- Silvio Berlusconi is an Italian politician, the current Prime Minister of Italy, as well as a successful entrepreneur. Silvio Berlusconi là một chính trị gia người Ý, Thủ tướng đương nhiệm của nước Ý, cũng như là một doanh nhân thành đạt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
minister nghĩa là gì?
minister (danh từ, động từ) nghĩa là bộ trưởng, giúp vào, giúp đỡ, làm mục sư.
minister phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của minister: giọng Anh (UK) /ˈmɪn.ɪs.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪn.əˌstɚ/.