TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

minister of state

giọng máy của trình duyệt

minister of state nghĩa là quốc vụ khanh, bộ trưởng không bộ.

Nghĩa của minister of state

Danh từ

  1. Quốc vụ khanh; bộ trưởng không bộ.

Dạng từ của minister of state

Số nhiềuministers of state

Câu hỏi thường gặp

minister of state nghĩa là gì?

minister of state (danh từ) nghĩa là quốc vụ khanh, bộ trưởng không bộ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.