ministerial
UK/ˌmɪnəˈstɪɹi.əl/ giọng máy của trình duyệt
US/ˌmɪnəˈstɪɹi.əl/ giọng người thật
ministerial nghĩa là bộ trưởng, quốc vụ khanh.
Nghĩa của ministerial
Tính từ
- Thuộc Bộ trưởng, (thuộc) quốc vụ khanh.
- Thuộc Phái ủng hộ chính phủ (trong quốc hội).
- Thuộc Mục sư.
- Thuộc Sự thi hành luật pháp.
- Phụ vào, bổ trợ, góp phần vào.
Dạng từ của ministerial
| So sánh hơn | more ministerial |
| So sánh nhất | most ministerial |
| Số nhiều | ministerials |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ministerial
Đồng nghĩa
Họ từ của ministerial
Câu hỏi thường gặp
ministerial nghĩa là gì?
ministerial (tính từ) nghĩa là bộ trưởng, quốc vụ khanh.
ministerial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ministerial: giọng Anh (UK) /ˌmɪnəˈstɪɹi.əl/, giọng Mỹ (US) /ˌmɪnəˈstɪɹi.əl/.