TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ministerial

UK/ˌmɪnəˈstɪɹi.əl/ giọng máy của trình duyệt US/ˌmɪnəˈstɪɹi.əl/ giọng người thật

ministerial nghĩa là bộ trưởng, quốc vụ khanh.

Nghĩa của ministerial

Tính từ

  1. Thuộc Bộ trưởng, (thuộc) quốc vụ khanh.
  2. Thuộc Phái ủng hộ chính phủ (trong quốc hội).
  3. Thuộc Mục sư.
  4. Thuộc Sự thi hành luật pháp.
  5. Phụ vào, bổ trợ, góp phần vào.

Dạng từ của ministerial

So sánh hơnmore ministerial
So sánh nhấtmost ministerial
Số nhiềuministerials

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ministerial

Đồng nghĩa

Họ từ của ministerial

Câu hỏi thường gặp

ministerial nghĩa là gì?

ministerial (tính từ) nghĩa là bộ trưởng, quốc vụ khanh.

ministerial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ministerial: giọng Anh (UK) /ˌmɪnəˈstɪɹi.əl/, giọng Mỹ (US) /ˌmɪnəˈstɪɹi.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.