minivan
giọng máy của trình duyệt
minivan nghĩa là minivan.
Nghĩa của minivan
Danh từ
- Minivan.
Dạng từ của minivan
| Số nhiều | minivans |
Câu ví dụ với minivan
- Hire a minivan by the hour. Hãy thuê 1 chiếc xe tải nhỏ (có 8 chỗ) theo giờ đi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
minivan nghĩa là gì?
minivan (danh từ) nghĩa là minivan.