TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

miniver

UK/ˈmɪnɪvə/ US/ˈmɪnɪvɚ/ giọng máy của trình duyệt

miniver nghĩa là bộ lông thú trắng.

Nghĩa của miniver

Danh từ

  1. Bộ lông thú trắng (để lót hoặc để trang trí áo lễ).

Dạng từ của miniver

Số nhiềuminivers

Câu hỏi thường gặp

miniver nghĩa là gì?

miniver (danh từ) nghĩa là bộ lông thú trắng.

miniver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của miniver: giọng Anh (UK) /ˈmɪnɪvə/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪnɪvɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.