TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

minority control

US/ kən.ˈtroʊl/ giọng máy của trình duyệt

minority control nghĩa là Quyền kiểm soát tối thiểu.

Nghĩa của minority control

Danh từ

  1. Kinh tế học Quyền kiểm soát tối thiểu.

Câu hỏi thường gặp

minority control nghĩa là gì?

minority control (danh từ) nghĩa là Quyền kiểm soát tối thiểu.

minority control phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của minority control: giọng Mỹ (US) / kən.ˈtroʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.