minority
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/maɪˈnɒɹ.ɪ.ti/
US/maɪˈnoɹ.ɪ.ti/
giọng máy của trình duyệt
minority nghĩa là phần ít, thiểu số, tộc người thiểu số.
Nghĩa của minority
Danh từ
- Phần ít; thiểu số.
- Only a minority of British households do/does not have a car.Chỉ có một số ít hộ gia đình người Anh là không có xe hơi
- a small minority voted against the motionmột thiểu số nhỏ bỏ phiếu chống bản kiến nghị
- a minority vote/opinion/point of viewlá phiếu/dư luận/quan điểm của thiểu số
- Tộc người thiểu số.
- struggle of ethnic minoritiescuộc đấu tranh của các tộc người thiểu số
- to belong to a minority groupthuộc một tộc người thiểu số
- minority rightsquyền của dân tộc thiểu số
- Tuổi vị thành niên.
- to be in one's minorityđang tuổi vị thành niên
- to be in a/the minorityở trong phe thiểu số; chiếm thiểu số
- I'm in a minority of onetôi ở vào thế thiểu số một người (không ai đồng tình với tôi cả)
- minority governmentchính phủ chiếm ít ghế trong quốc hội lập pháp so với toàn bộ số ghế của các phe đối lập; chính phủ thiểu số
Dạng từ của minority
| Số nhiều | minorities |
| So sánh hơn | more minority |
| So sánh nhất | most minority |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với minority
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của minority
Cụm từ, thành ngữ với minority
- minority control — Quyền kiểm soát tối thiểu.
- minority language — Ngôn ngữ thiểu số.
Câu ví dụ với minority
- Dictatorship is the tyranny of a minority. Độc tài là sự chuyên chế của số ít.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
minority nghĩa là gì?
minority (danh từ) nghĩa là phần ít, thiểu số, tộc người thiểu số.
minority phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của minority: giọng Anh (UK) /maɪˈnɒɹ.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /maɪˈnoɹ.ɪ.ti/.