TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mint-sauce

US/ˈmɪnt.ˈsɔs/ giọng máy của trình duyệt

mint-sauce nghĩa là Nước chấm (nước xốt) có bạc hà (chấm thịt cừu nướng).

Nghĩa của mint-sauce

Danh từ

  1. Nước chấm (nước xốt) có bạc hà (chấm thịt cừu nướng).

Dạng từ của mint-sauce

Số nhiềumint sauces

Câu hỏi thường gặp

mint-sauce nghĩa là gì?

mint-sauce (danh từ) nghĩa là Nước chấm (nước xốt) có bạc hà (chấm thịt cừu nướng).

mint-sauce phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mint-sauce: giọng Mỹ (US) /ˈmɪnt.ˈsɔs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.