TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mintage

US/ˈmɪn.tɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

mintage nghĩa là sự đúc tiền.

Nghĩa của mintage

Danh từ

  1. Sự đúc tiền, số tiền đúc.
  2. Dấu rập trên mặt đồng tiền.
  3. Nghĩa bóng Sự đặt ra, sự tạo ra.

Dạng từ của mintage

Số nhiềumintages

Câu hỏi thường gặp

mintage nghĩa là gì?

mintage (danh từ) nghĩa là sự đúc tiền.

mintage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mintage: giọng Mỹ (US) /ˈmɪn.tɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.