minty
US/ˈmɪnti/
giọng máy của trình duyệt
minty nghĩa là có bạc hà, có mùi bạc hà.
Nghĩa của minty
Tính từ
- Có bạc hà, có mùi bạc hà.
Dạng từ của minty
| So sánh hơn | mintier |
| So sánh nhất | mintiest |
Câu hỏi thường gặp
minty nghĩa là gì?
minty (tính từ) nghĩa là có bạc hà, có mùi bạc hà.
minty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của minty: giọng Mỹ (US) /ˈmɪnti/.