TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mirin

giọng máy của trình duyệt

mirin nghĩa là Một loại rượu gạo dùng để nấu ăn của Nhật Bản.

Nghĩa của mirin

Danh từ

  1. Một loại rượu gạo dùng để nấu ăn của Nhật Bản.

Dạng từ của mirin

Số nhiềumirins

Nguồn gốc từ mirin

Được vay mượn từ.

Câu hỏi thường gặp

mirin nghĩa là gì?

mirin (danh từ) nghĩa là Một loại rượu gạo dùng để nấu ăn của Nhật Bản.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.