mis-shapen
giọng máy của trình duyệt
mis-shapen nghĩa là méo mó, xấu xí.
Nghĩa của mis-shapen
Tính từ
- Méo mó, không ra hình thù gì; xấu xí.
Câu hỏi thường gặp
mis-shapen nghĩa là gì?
mis-shapen (tính từ) nghĩa là méo mó, xấu xí.
mis-shapen nghĩa là méo mó, xấu xí.
mis-shapen (tính từ) nghĩa là méo mó, xấu xí.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.