TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mis-spend

giọng máy của trình duyệt

mis-spend nghĩa là tiêu phí, bỏ phí.

Nghĩa của mis-spend

Ngoại động từ

  1. Tiêu phí, bỏ phí, uổng phí.
    • mis-spent youthtuổi xuân bỏ phí

Câu hỏi thường gặp

mis-spend nghĩa là gì?

mis-spend (ngoại động từ) nghĩa là tiêu phí, bỏ phí.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.