TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

miry

UK/ˈmaɪ(ə)ɹi/ giọng máy của trình duyệt

miry nghĩa là lầy bùn, đê tiện, bẩn thỉu.

Nghĩa của miry

Tính từ

  1. Lầy bùn.
  2. Đê tiện, bẩn thỉu.

Dạng từ của miry

So sánh hơnmirier
So sánh nhấtmiriest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với miry

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

miry nghĩa là gì?

miry (tính từ) nghĩa là lầy bùn, đê tiện, bẩn thỉu.

miry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của miry: giọng Anh (UK) /ˈmaɪ(ə)ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.