mis-spelling
giọng máy của trình duyệt
mis-spelling nghĩa là lỗi chính tả.
Nghĩa của mis-spelling
Danh từ
- Lỗi chính tả.
Câu hỏi thường gặp
mis-spelling nghĩa là gì?
mis-spelling (danh từ) nghĩa là lỗi chính tả.
mis-spelling nghĩa là lỗi chính tả.
mis-spelling (danh từ) nghĩa là lỗi chính tả.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.