misadventure
US/ˌmɪ.səd.ˈvɛn.tʃɜː/
giọng máy của trình duyệt
misadventure nghĩa là sự rủi ro, sự bất hạnh, tai nạn bất ngờ.
Nghĩa của misadventure
Danh từ
- Sự rủi ro, sự bất hạnh.
- Pháp lý Tai nạn bất ngờ (gây chết người, làm bị thương nặng...).
Dạng từ của misadventure
| Số nhiều | misadventures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với misadventure
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
misadventure nghĩa là gì?
misadventure (danh từ) nghĩa là sự rủi ro, sự bất hạnh, tai nạn bất ngờ.
misadventure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của misadventure: giọng Mỹ (US) /ˌmɪ.səd.ˈvɛn.tʃɜː/.