TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mis-statement

giọng máy của trình duyệt

mis-statement nghĩa là sự phát biểu sai, sự trình bày sai.

Nghĩa của mis-statement

Danh từ

  1. Sự phát biểu sai, sự trình bày sai, sự tuyên bố sai.

Câu hỏi thường gặp

mis-statement nghĩa là gì?

mis-statement (danh từ) nghĩa là sự phát biểu sai, sự trình bày sai.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.