TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

misaddress

giọng máy của trình duyệt

misaddress nghĩa là gọi nhầm, xưng hô không đúng.

Nghĩa của misaddress

Ngoại động từ

  1. Gọi nhầm (ai), xưng hô (ai) không đúng.
  2. Viết sai địa chỉ (thư).

Dạng từ của misaddress

Ngôi thứ ba số ítmisaddresses
Hiện tại phân từ (-ing)misaddressing
Quá khứ phân từmisaddressed
Quá khứmisaddressed

Câu hỏi thường gặp

misaddress nghĩa là gì?

misaddress (ngoại động từ) nghĩa là gọi nhầm, xưng hô không đúng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.