misaddress
giọng máy của trình duyệt
misaddress nghĩa là gọi nhầm, xưng hô không đúng.
Nghĩa của misaddress
Ngoại động từ
- Gọi nhầm (ai), xưng hô (ai) không đúng.
- Viết sai địa chỉ (thư).
Dạng từ của misaddress
| Ngôi thứ ba số ít | misaddresses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | misaddressing |
| Quá khứ phân từ | misaddressed |
| Quá khứ | misaddressed |
Câu hỏi thường gặp
misaddress nghĩa là gì?
misaddress (ngoại động từ) nghĩa là gọi nhầm, xưng hô không đúng.