TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

misappropriation

US/ˈmɪ.sə.ˌproʊ.pri.ˈeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

misappropriation nghĩa là sự lạm tiêu, sự biển thủ.

Nghĩa của misappropriation

Danh từ

  1. Sự lạm tiêu, sự biển thủ, sự tham ô.

Dạng từ của misappropriation

Số nhiềumisappropriations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với misappropriation

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

misappropriation nghĩa là gì?

misappropriation (danh từ) nghĩa là sự lạm tiêu, sự biển thủ.

misappropriation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của misappropriation: giọng Mỹ (US) /ˈmɪ.sə.ˌproʊ.pri.ˈeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.