misappropriation
US/ˈmɪ.sə.ˌproʊ.pri.ˈeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
misappropriation nghĩa là sự lạm tiêu, sự biển thủ.
Nghĩa của misappropriation
Danh từ
- Sự lạm tiêu, sự biển thủ, sự tham ô.
Dạng từ của misappropriation
| Số nhiều | misappropriations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với misappropriation
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
misappropriation nghĩa là gì?
misappropriation (danh từ) nghĩa là sự lạm tiêu, sự biển thủ.
misappropriation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của misappropriation: giọng Mỹ (US) /ˈmɪ.sə.ˌproʊ.pri.ˈeɪ.ʃən/.