misappropriate
UK/ˌmɪs.əˈpɹəʊ.pɹɪ.eɪt/
US/ˌmɪs.əˈpɹoʊ.pɹi.eɪt/
giọng máy của trình duyệt
misappropriate nghĩa là lạm tiêu, biển thủ.
Nghĩa của misappropriate
Ngoại động từ
- Lạm tiêu, biển thủ, tham ô.
Dạng từ của misappropriate
| Ngôi thứ ba số ít | misappropriates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | misappropriating |
| Quá khứ phân từ | misappropriated |
| Quá khứ | misappropriated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với misappropriate
Đồng nghĩa
Họ từ của misappropriate
Câu hỏi thường gặp
misappropriate nghĩa là gì?
misappropriate (ngoại động từ) nghĩa là lạm tiêu, biển thủ.
misappropriate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của misappropriate: giọng Anh (UK) /ˌmɪs.əˈpɹəʊ.pɹɪ.eɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌmɪs.əˈpɹoʊ.pɹi.eɪt/.