TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

misbecome

US/ˌmɪs.bɪ.ˈkəm/ giọng máy của trình duyệt

misbecome nghĩa là không thích hợp, không xứng.

Nghĩa của misbecome

Ngoại động từ

  1. Không thích hợp, không xứng.

Dạng từ của misbecome

Ngôi thứ ba số ítmisbecomes
Hiện tại phân từ (-ing)misbecoming
Quá khứmisbecame
Quá khứ phân từmisbecome

Câu hỏi thường gặp

misbecome nghĩa là gì?

misbecome (ngoại động từ) nghĩa là không thích hợp, không xứng.

misbecome phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của misbecome: giọng Mỹ (US) /ˌmɪs.bɪ.ˈkəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.