TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

misbelieve

giọng máy của trình duyệt

misbelieve nghĩa là tin tưởng sai, tôn thờ tà giáo, không tin, không tin theo.

Nghĩa của misbelieve

Nội động từ

  1. Tin tưởng sai.
  2. Tôn thờ tà giáo.

Ngoại động từ

  1. Không tin; không tin theo (tôn giáo).

Dạng từ của misbelieve

Ngôi thứ ba số ítmisbelieves
Hiện tại phân từ (-ing)misbelieving
Quá khứ phân từmisbelieved
Quá khứmisbelieved

Họ từ của misbelieve

Câu hỏi thường gặp

misbelieve nghĩa là gì?

misbelieve (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tin tưởng sai, tôn thờ tà giáo, không tin, không tin theo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.