misbelieve
giọng máy của trình duyệt
misbelieve nghĩa là tin tưởng sai, tôn thờ tà giáo, không tin, không tin theo.
Nghĩa của misbelieve
Nội động từ
- Tin tưởng sai.
- Tôn thờ tà giáo.
Ngoại động từ
- Không tin; không tin theo (tôn giáo).
Dạng từ của misbelieve
| Ngôi thứ ba số ít | misbelieves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | misbelieving |
| Quá khứ phân từ | misbelieved |
| Quá khứ | misbelieved |
Họ từ của misbelieve
Câu hỏi thường gặp
misbelieve nghĩa là gì?
misbelieve (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tin tưởng sai, tôn thờ tà giáo, không tin, không tin theo.