TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

misbeliever

UK/mɪsbɪˈliːvə/ US/mɪsbɪˈlivɚ/ giọng máy của trình duyệt

misbeliever nghĩa là người không tín ngưỡng.

Nghĩa của misbeliever

Danh từ

  1. Người không tín ngưỡng, người không theo tôn giáo.

Dạng từ của misbeliever

Số nhiềumisbelievers

Câu hỏi thường gặp

misbeliever nghĩa là gì?

misbeliever (danh từ) nghĩa là người không tín ngưỡng.

misbeliever phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của misbeliever: giọng Anh (UK) /mɪsbɪˈliːvə/, giọng Mỹ (US) /mɪsbɪˈlivɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.