misbrand
US/ˌmɪs.ˈbrænd/
giọng máy của trình duyệt
misbrand nghĩa là cho nhân hiệu sai.
Nghĩa của misbrand
Ngoại động từ
- Cho nhân hiệu sai; gắn nhãn hiệu giả vào.
Dạng từ của misbrand
| Ngôi thứ ba số ít | misbrands |
| Hiện tại phân từ (-ing) | misbranding |
| Quá khứ phân từ | misbranded |
| Quá khứ | misbranded |
Câu hỏi thường gặp
misbrand nghĩa là gì?
misbrand (ngoại động từ) nghĩa là cho nhân hiệu sai.
misbrand phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của misbrand: giọng Mỹ (US) /ˌmɪs.ˈbrænd/.