miscalculate
UK/mɪsˈkælkjʊleɪt/
US/mɪsˈkælkjʊleɪt/
giọng máy của trình duyệt
miscalculate nghĩa là tính sai, tính nhầm.
Nghĩa của miscalculate
Ngoại động từ
- Tính sai, tính nhầm.
Dạng từ của miscalculate
| Ngôi thứ ba số ít | miscalculates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | miscalculating |
| Quá khứ phân từ | miscalculated |
| Quá khứ | miscalculated |
Câu ví dụ với miscalculate
- I think I miscalculated. Tôi nghĩ là tôi tính nhầm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
miscalculate nghĩa là gì?
miscalculate (ngoại động từ) nghĩa là tính sai, tính nhầm.
miscalculate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của miscalculate: giọng Anh (UK) /mɪsˈkælkjʊleɪt/, giọng Mỹ (US) /mɪsˈkælkjʊleɪt/.