TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

miscalculate

UK/mɪsˈkælkjʊleɪt/ US/mɪsˈkælkjʊleɪt/ giọng máy của trình duyệt

miscalculate nghĩa là tính sai, tính nhầm.

Nghĩa của miscalculate

Ngoại động từ

  1. Tính sai, tính nhầm.

Dạng từ của miscalculate

Ngôi thứ ba số ítmiscalculates
Hiện tại phân từ (-ing)miscalculating
Quá khứ phân từmiscalculated
Quá khứmiscalculated

Câu ví dụ với miscalculate

  • I think I miscalculated. Tôi nghĩ là tôi tính nhầm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

miscalculate nghĩa là gì?

miscalculate (ngoại động từ) nghĩa là tính sai, tính nhầm.

miscalculate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của miscalculate: giọng Anh (UK) /mɪsˈkælkjʊleɪt/, giọng Mỹ (US) /mɪsˈkælkjʊleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.