miscall
UK/mɪskɔːl/
giọng máy của trình duyệt
miscall nghĩa là gọi nhầm tên, gọi sai tên, chửi rủa.
Nghĩa của miscall
Ngoại động từ
- Gọi nhầm tên, gọi sai tên.
- Chửi rủa.
Dạng từ của miscall
| Ngôi thứ ba số ít | miscalls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | miscalling |
| Quá khứ phân từ | miscalled |
| Quá khứ | miscalled |
| Số nhiều | miscalls |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với miscall
Đồng nghĩa
Họ từ của miscall
Câu hỏi thường gặp
miscall nghĩa là gì?
miscall (ngoại động từ) nghĩa là gọi nhầm tên, gọi sai tên, chửi rủa.
miscall phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của miscall: giọng Anh (UK) /mɪskɔːl/.