TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

miscall

UK/mɪskɔːl/ giọng máy của trình duyệt

miscall nghĩa là gọi nhầm tên, gọi sai tên, chửi rủa.

Nghĩa của miscall

Ngoại động từ

  1. Gọi nhầm tên, gọi sai tên.
  2. Chửi rủa.

Dạng từ của miscall

Ngôi thứ ba số ítmiscalls
Hiện tại phân từ (-ing)miscalling
Quá khứ phân từmiscalled
Quá khứmiscalled
Số nhiềumiscalls

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với miscall

Đồng nghĩa

Họ từ của miscall

Câu hỏi thường gặp

miscall nghĩa là gì?

miscall (ngoại động từ) nghĩa là gọi nhầm tên, gọi sai tên, chửi rủa.

miscall phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của miscall: giọng Anh (UK) /mɪskɔːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.