TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

miscellanea

UK/ˌmɪsəˈleɪnɪə/ US/ˌmɪsəˈleɪnɪə/ giọng máy của trình duyệt

miscellanea nghĩa là Mớ hỗn hợp tài liệu giấy tờ.

Nghĩa của miscellanea

Danh từ

  1. Mớ hỗn hợp tài liệu giấy tờ...
  2. Tập bút ký tạp văn.

Dạng từ của miscellanea

Số nhiềumiscellanea

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với miscellanea

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

miscellanea nghĩa là gì?

miscellanea (danh từ) nghĩa là Mớ hỗn hợp tài liệu giấy tờ.

miscellanea phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của miscellanea: giọng Anh (UK) /ˌmɪsəˈleɪnɪə/, giọng Mỹ (US) /ˌmɪsəˈleɪnɪə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.