miscellanea
UK/ˌmɪsəˈleɪnɪə/
US/ˌmɪsəˈleɪnɪə/
giọng máy của trình duyệt
miscellanea nghĩa là Mớ hỗn hợp tài liệu giấy tờ.
Nghĩa của miscellanea
Danh từ
- Mớ hỗn hợp tài liệu giấy tờ...
- Tập bút ký tạp văn.
Dạng từ của miscellanea
| Số nhiều | miscellanea |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với miscellanea
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
miscellanea nghĩa là gì?
miscellanea (danh từ) nghĩa là Mớ hỗn hợp tài liệu giấy tờ.
miscellanea phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của miscellanea: giọng Anh (UK) /ˌmɪsəˈleɪnɪə/, giọng Mỹ (US) /ˌmɪsəˈleɪnɪə/.