TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

miscellaneous

UK/ˌmɪsəˈleɪnɪəs/ US/ˌmɪsəˈleɪniəs/ giọng máy của trình duyệt

miscellaneous nghĩa là tạp, pha tạp.

Nghĩa của miscellaneous

Tính từ

  1. Tạp, pha tạp, hỗn hợp; linh tinh.
    • miscellaneous goodstạp hoá
    • miscellaneous businessviệc linh tinh
  2. Có nhiều đặc tính khác nhau, có nhiều thể khác nhau.
    • a miscellaneous writermột nhà văn viết nhiều thể văn khác nhau

Dạng từ của miscellaneous

So sánh hơnmore miscellaneous
So sánh nhấtmost miscellaneous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với miscellaneous

Đồng nghĩa

Họ từ của miscellaneous

Câu hỏi thường gặp

miscellaneous nghĩa là gì?

miscellaneous (tính từ) nghĩa là tạp, pha tạp.

miscellaneous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của miscellaneous: giọng Anh (UK) /ˌmɪsəˈleɪnɪəs/, giọng Mỹ (US) /ˌmɪsəˈleɪniəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.