TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

misconstrue

UK/mɪskənˈstɹuː/ giọng máy của trình duyệt

misconstrue nghĩa là hiểu sai, giải thích sai.

Nghĩa của misconstrue

Ngoại động từ

  1. Hiểu sai, giải thích sai (ý, lời...).
    • to misconstrue someopne's opinionhiểu sai ý kiến của ai

Dạng từ của misconstrue

Ngôi thứ ba số ítmisconstrues
Hiện tại phân từ (-ing)misconstruing
Quá khứ phân từmisconstrued
Quá khứmisconstrued

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với misconstrue

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

misconstrue nghĩa là gì?

misconstrue (ngoại động từ) nghĩa là hiểu sai, giải thích sai.

misconstrue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của misconstrue: giọng Anh (UK) /mɪskənˈstɹuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.