misconstrue
UK/mɪskənˈstɹuː/
giọng máy của trình duyệt
misconstrue nghĩa là hiểu sai, giải thích sai.
Nghĩa của misconstrue
Ngoại động từ
- Hiểu sai, giải thích sai (ý, lời...).
- to misconstrue someopne's opinionhiểu sai ý kiến của ai
Dạng từ của misconstrue
| Ngôi thứ ba số ít | misconstrues |
| Hiện tại phân từ (-ing) | misconstruing |
| Quá khứ phân từ | misconstrued |
| Quá khứ | misconstrued |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với misconstrue
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
misconstrue nghĩa là gì?
misconstrue (ngoại động từ) nghĩa là hiểu sai, giải thích sai.
misconstrue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của misconstrue: giọng Anh (UK) /mɪskənˈstɹuː/.