miscopy
UK/mɪsˈkɒpi/
US/mɪsˈkɒpi/
giọng máy của trình duyệt
miscopy nghĩa là chép sai.
Nghĩa của miscopy
Ngoại động từ
- Chép sai.
Dạng từ của miscopy
| Số nhiều | miscopies |
| Ngôi thứ ba số ít | miscopies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | miscopying |
| Quá khứ phân từ | miscopied |
| Quá khứ | miscopied |
Câu hỏi thường gặp
miscopy nghĩa là gì?
miscopy (ngoại động từ) nghĩa là chép sai.
miscopy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của miscopy: giọng Anh (UK) /mɪsˈkɒpi/, giọng Mỹ (US) /mɪsˈkɒpi/.