miscount
UK/mɪsˈkaʊnt/
US/mɪsˈkaʊnt/
giọng máy của trình duyệt
miscount nghĩa là sự đếm sai, sự tính sai, đếm sai, tính sai.
Nghĩa của miscount
Danh từ
- Sự đếm sai, sự tính sai (số phiếu).
Động từ
- Đếm sai, tính sai.
Dạng từ của miscount
| Ngôi thứ ba số ít | miscounts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | miscounting |
| Quá khứ phân từ | miscounted |
| Quá khứ | miscounted |
| Số nhiều | miscounts |
Câu hỏi thường gặp
miscount nghĩa là gì?
miscount (danh từ, động từ) nghĩa là sự đếm sai, sự tính sai, đếm sai, tính sai.
miscount phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của miscount: giọng Anh (UK) /mɪsˈkaʊnt/, giọng Mỹ (US) /mɪsˈkaʊnt/.