TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

miscount

UK/mɪsˈkaʊnt/ US/mɪsˈkaʊnt/ giọng máy của trình duyệt

miscount nghĩa là sự đếm sai, sự tính sai, đếm sai, tính sai.

Nghĩa của miscount

Danh từ

  1. Sự đếm sai, sự tính sai (số phiếu).

Động từ

  1. Đếm sai, tính sai.

Dạng từ của miscount

Ngôi thứ ba số ítmiscounts
Hiện tại phân từ (-ing)miscounting
Quá khứ phân từmiscounted
Quá khứmiscounted
Số nhiềumiscounts

Câu hỏi thường gặp

miscount nghĩa là gì?

miscount (danh từ, động từ) nghĩa là sự đếm sai, sự tính sai, đếm sai, tính sai.

miscount phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của miscount: giọng Anh (UK) /mɪsˈkaʊnt/, giọng Mỹ (US) /mɪsˈkaʊnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.